Ford Ranger XLS AT màu Đen 2019

Đánh giá cơ bản về Ranger XLS AT 2.2L 4×2 phiên bản 2019.

 

1.Hệ thống phanh :  Bánh xe 16′ vành hợp kim nhôm đúc

Cỡ lốp 255/70R16

Phanh sau : tang trống

Phanh trước : phanh đĩa.

2.Hệ thống treo : Hệ thống treo sau : loại nhíp với ống giảm chấn

Hệ thống treo trước : Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ và ống giảm chấn.

3.Kích thước và trọng lượng : Chiều dài cơ sở : 3220 mm

Dài x Rộng x Cao : 5362 x1860 x 1830 ( mm)

Dung tích thùng nhiên liệu : 80 Lít

Khoảng sáng gầm xe : 200 mm.

 

4.Thiết bị an toàn : Cảm biến hỗ trợ đỗ xe : không có

Camera lùi : không

Hệ thống cân bằng điện tử : không

Hệ thống cảnh báo lệch làn và Hỗ trợ duy trì làn đường : không

Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước : không

Hệ thống chống bó cứng phanh và phân phối lực phanh điện tử : Có

Hệ thống chống trộm : không.

Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc : không.

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe chủ động song song : không.

Hệ thống hỗ trợ đổ đèo : không.

Hệ thống kiểm soát chống lật xe : không

Hệ thống kiểm soát hành trình : có

Hệ thống kiểm soát xe theo tải trọng : không.

Túi khí bên : không

Túi khí phía trước : Có

Túi khí rèm dọc hau bên trần xe : không.

 

5. Trang thiết bị bên trong xe : Bản đồ dẫn đường : không

Chìa khóa thông minh : không

Công nghệ giải trí SYNC : điều khiển giọng nói SYNC Gen I.

Cửa kính điều khiển điện : có  ( 1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái )

Ghế lái trước : chỉnh tay 6 hướng

Ghế sau : ghế băng gập được có tựa đầu.

Gương chiếu hậu trong: chỉnh tay 2 chế độ ngày / đêm.

Hệ thống âm thanh : AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, Bluetooth, 6 loa.

Hệ thống chống ồn chủ động : không.

Khởi động bằng nút bấm : không.

Tay lái : thường.

Vật liệu ghế : nỉ

Điều hòa nhiệt độ : điều chỉnh tay.

Điều khiển âm thanh trên tay lái : Có.

 

6.Trang thiết bị ngoại thất : Bộ trang bị thể thao : không

Gạt mưa tự động : không

Gương chiếu hậu bên ngoài : có điều chỉnh điện

Hệ thống đèn chiếu sáng trước : kiểu Halogen

Đèn chạy ban ngày : không

Đèn sương mù : có

7.Động cơ và tính năng vận hành : Công suất cực đại ( PS/vòng/phút) : 160 ( 118 KW)/3200.

Dung tích xi lanh : 2198 cc

Hệ thống dẫn động : một cầu chủ động 4×2.

Hộp số : số tự động 6 cấp  AT.

Khóa vi sai cầu sau : không

Mô men xoắn cực đại : 160 ( 118 KW)/3200

Trợ lực lái : trợ lực lái điện EPAS

Động cơ : TDCi Turbo Diesel 2.2L

 

 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Gọi Em Ngay